Verb + Gerund
Một số động từ thông dụng được theo sau bằng Gerund
- acknowledge: chấp nhận, thừa nhận
- admit: thừa nhận
- avoid: tránh
- delay: trì hoản
- denny: phủ nhận
- detest: ghét
- doubt: nghi ngờ
- dislike: không thích
- consider: nghĩ
- enjoy: thích - feel like: cảm thấy thích
- finish: hoàn thành
- mind: ngại
- give up: từ bỏ
- imagine: tưởng tượng
- involve:dính líu
- keep (on): tiếp tục
- miss: bỏ lở
- postpose: hoản lại
- practise: luyện tập
- put off: hoản lại
- spend (time): dùng thì giờ
- suggest: đề nghị
- waste (time): phí thì giờ
- can't stand: không chịu đựng được
- risk: liều lĩnh
- can't help:
- resist: kháng lại
- resume:lấy lại
- recall: gọi về, triệu về, triệu hồi
- include: bao gồm, gồm có
- endanger: gây nguy hiểm
- forgive: tha thứ
- justify: biện minh
- suffer: chịu đựng
- put off: delay
- understand: hiểu
- report: báo cáo
- mention:kể ra, nói đến, đề cập
- prohibit: cấm, ngăn cấm
- fancy: mong muốn
- repent:ăn năn, hối lỗi
- resent: bực tức
...
Một vài cách nói thông dụng thường đi sau bằng Gerund
- It is / There is + no use + gerund (V-ing) : chẳng có ích gì khi ...
- It is no good + gerund (V-ing) : chẳng đáng ...
- There is no point / sense (in) + gerund (V-ing): chẳng có lý gì khi ...
- be/get used to: quen với
- be accustomed to: quen với
- be excited about: phấn khích về
- be interested in: thích thú, quan tâm
- be bored with: chán
- to fed up: chán
- to succeed in: thành công về
- to insist on: cứ khăng khăng
- be tired of: mệt chán
- be capable of: có khả năng
- be responsible for: chịu trách nhiệm về
- to look forward to: trông chờ
...
TrangNT
Một số động từ thông dụng được theo sau bằng Gerund
- acknowledge: chấp nhận, thừa nhận
- admit: thừa nhận
- avoid: tránh
- delay: trì hoản
- denny: phủ nhận
- detest: ghét
- doubt: nghi ngờ
- dislike: không thích
- consider: nghĩ
- enjoy: thích - feel like: cảm thấy thích
- finish: hoàn thành
- mind: ngại
- give up: từ bỏ
- imagine: tưởng tượng
- involve:dính líu
- keep (on): tiếp tục
- miss: bỏ lở
- postpose: hoản lại
- practise: luyện tập
- put off: hoản lại
- spend (time): dùng thì giờ
- suggest: đề nghị
- waste (time): phí thì giờ
- can't stand: không chịu đựng được
- risk: liều lĩnh
- can't help:
- resist: kháng lại
- resume:lấy lại
- recall: gọi về, triệu về, triệu hồi
- include: bao gồm, gồm có
- endanger: gây nguy hiểm
- forgive: tha thứ
- justify: biện minh
- suffer: chịu đựng
- put off: delay
- understand: hiểu
- report: báo cáo
- mention:kể ra, nói đến, đề cập
- prohibit: cấm, ngăn cấm
- fancy: mong muốn
- repent:ăn năn, hối lỗi
- resent: bực tức
...
Một vài cách nói thông dụng thường đi sau bằng Gerund
- It is / There is + no use + gerund (V-ing) : chẳng có ích gì khi ...
- It is no good + gerund (V-ing) : chẳng đáng ...
- There is no point / sense (in) + gerund (V-ing): chẳng có lý gì khi ...
- be/get used to: quen với
- be accustomed to: quen với
- be excited about: phấn khích về
- be interested in: thích thú, quan tâm
- be bored with: chán
- to fed up: chán
- to succeed in: thành công về
- to insist on: cứ khăng khăng
- be tired of: mệt chán
- be capable of: có khả năng
- be responsible for: chịu trách nhiệm về
- to look forward to: trông chờ
...
TrangNT
0 nhận xét:
Post a Comment